Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风土人情

风土人情

fēng tǔ rén qíng
Âm Hán-Việt: phong thổ nhân tình
HSK 3.0 cấp 7
phong tục tập quán địa phương
local conditions and customs (idiom)

Ví dụ câu

我喜欢了解风土人情。

Wǒ xǐhuān liǎojiě fēngtǔ rénqíng.

Tôi thích tìm hiểu phong tục tập quán địa phương.

I like to learn about local customs.

Cách dùng từ này

“风土人情” là thành ngữ danh từ, chỉ thiên nhiên, khí hậu cùng phong tục, tính cách con người của một vùng. Hay làm tân ngữ cho “了解”, “介绍”, “体验” và đi với “当地”: tìm hiểu phong thổ nơi mình đến. Rộng hơn “风俗” (phong tục), vì gồm cả đất đai, khí hậu lẫn con người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风土人情 viết sang phồn thể là 風土人情 fēng tǔ rén qíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →