我喜欢了解风土人情。
Wǒ xǐhuān liǎojiě fēngtǔ rénqíng.
Tôi thích tìm hiểu phong tục tập quán địa phương.
I like to learn about local customs.
“风土人情” là thành ngữ danh từ, chỉ thiên nhiên, khí hậu cùng phong tục, tính cách con người của một vùng. Hay làm tân ngữ cho “了解”, “介绍”, “体验” và đi với “当地”: tìm hiểu phong thổ nơi mình đến. Rộng hơn “风俗” (phong tục), vì gồm cả đất đai, khí hậu lẫn con người.
风土人情 viết sang phồn thể là 風土人情 fēng tǔ rén qíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.