Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 致辞

致辞

zhì cí
Âm Hán-Việt: trí từ
HSK 3.0 cấp 7
phát biểu/diễn từ
to express in words or writing

Ví dụ câu

校长在毕业典礼上致辞。

Xiàozhǎng zài bìyè diǎnlǐ shàng zhìcí.

Hiệu trưởng phát biểu trong lễ tốt nghiệp.

The principal gave a speech at the graduation ceremony.

Cách dùng từ này

“致辞” là động từ li hợp, cũng dùng như danh từ: đọc lời phát biểu (khai mạc, chào mừng, chúc mừng) trong buổi lễ. Hay gặp: “在 开幕式 上 致辞” (phát biểu tại lễ khai mạc), “新年 致辞”, “校长 致辞”. Sắc thái trang trọng hơn “讲话”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

致辞 viết sang phồn thể là 致辭 zhì cí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →