Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开垦

开垦

kāi kěn
Âm Hán-Việt: khai khẩn
HSK 3.0 cấp 9
khai khẩn đất hoang
to clear a wild area for cultivation

Ví dụ câu

农民开垦荒地。

Nóng mín kāi kěn huāng dì.

Nông dân khai khẩn đất hoang.

Farmers reclaim wasteland.

Cách dùng từ này

"开垦" (khai hoang, khai khẩn) là động từ, tân ngữ là đất: "开垦荒地" (khai hoang đất hoang). Chủ ngữ thường là nông dân, người đi khai hoang. Gần nghĩa "开发" (khai thác, phát triển) nhưng "开垦" chỉ đúng việc biến đất bỏ hoang thành ruộng trồng trọt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开垦 viết sang phồn thể là 開墾 kāi kěn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →