这个月的开销太大了。
Zhège yuè de kāixiāo tài dà le.
Chi phí tháng này lớn quá.
The expenses this month are too high.
开销 viết sang phồn thể là 開銷 kāi xiāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.