Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 望远镜

望远镜

wàng yuǎn jìng
Âm Hán-Việt: vọng viễn kính
HSK 3.0 cấp 8
ống nhòm/kính thiên văn
binoculars

Ví dụ câu

他用望远镜看星星。

Tā yòng wàngyuǎnjìng kàn xīngxing.

Anh ấy dùng ống nhòm để xem sao.

He uses a telescope to look at stars.

Cách dùng từ này

"望远镜" (ống nhòm, kính thiên văn) là danh từ, lượng từ thường là "个" hoặc "台". Hay đi sau "用": "用 望远镜 看 星星". Tiếng Trung gọi chung cả ống nhòm cầm tay lẫn kính thiên văn là "望远镜"; khi cần rõ thì ống nhòm là shuāngtǒng wàngyuǎnjìng, kính thiên văn là tiānwén wàngyuǎnjìng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

望远镜 viết sang phồn thể là 望遠鏡 wàng yuǎn jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →