Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 观望

观望

guān wàng
Âm Hán-Việt: quan vọng
HSK 3.0 cấp 8
chờ xem/đứng ngoài quan sát
to wait and see

Ví dụ câu

他在观望市场的变化。

Tā zài guānwàng shìchǎng de biànhuà.

Anh ấy đang chờ xem sự thay đổi của thị trường.

He is waiting to see the market changes.

Cách dùng từ này

“观望” (đứng ngoài chờ xem) là động từ, chỉ thái độ chưa hành động, đợi tình hình rõ rồi mới quyết. Hay gặp: “还在 观望” (vẫn đang chờ xem), “观望 态度” (thái độ chờ xem), thường nói về thị trường, đầu tư, mua nhà. Khác “观看” (xem một buổi diễn, trận đấu): “观望” không nhấn vào việc nhìn mà vào sự do dự.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

观望 viết sang phồn thể là 觀望 guān wàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →