科学家用望远镜观测星星。
Kēxuéjiā yòng wàngyuǎnjìng guāncè xīngxing.
Nhà khoa học dùng kính viễn vọng quan sát các ngôi sao.
Scientists observe stars with telescopes.
"观测" là động từ, nghĩa là quan trắc, quan sát (thường trong ngữ cảnh khoa học). Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với công cụ hoặc đối tượng quan sát như "望远镜" (kính viễn vọng), "仪器" (đồ thiết bị). Người Việt dễ nhầm "观测" với "观察" (quan sát chung), nhưng "观测" thường dùng cho việc đo lường, thu thập dữ liệu.
观测 viết sang phồn thể là 觀測 guān cè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.