Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 揣测

揣测

chuǎi cè
Âm Hán-Việt: suỷ trắc
HSK 3.0 cấp 9
phỏng đoán/suy đoán
to guess

Ví dụ câu

不要随意揣测别人的想法。

Búyào suíyì chuǎicè biérén de xiǎngfǎ.

Đừng tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.

Don't casually guess what others think.

Cách dùng từ này

“揣测” (phỏng đoán) là động từ văn viết, tân ngữ thường là ý nghĩ, động cơ của người khác: “揣测 别人的 想法”. Hay gặp trong lời khuyên “不要 随意 揣测”. Nghĩa gần “猜测” (phỏng đoán), nhưng “猜测” dùng rộng hơn cho mọi sự việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

揣测 viết sang phồn thể là 揣測 chuǎi cè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →