Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 永远

永远

yǒng yuǎn
Âm Hán-Việt: vĩnh viễn
HSK 3.0 cấp 4
mãi mãi, vĩnh viễn
forever

Ví dụ câu

我们永远是朋友。

Wǒmen yóngyuǎn shì péngyou.

Chúng ta mãi mãi là bạn bè.

We are friends forever.

Cách dùng từ này

"永远" (mãi mãi, vĩnh viễn) là phó từ, đứng trước động từ: "我们 永远 是 朋友", "我 永远 不 会 忘记". Không đặt sau động từ. Hay gặp trong lời hứa, lời chúc. Ngược nghĩa với "暂时" (tạm thời).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

永远 viết sang phồn thể là 永遠 yǒng yuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →