我们永远是朋友。
Wǒmen yóngyuǎn shì péngyou.
Chúng ta mãi mãi là bạn bè.
We are friends forever.
"永远" (mãi mãi, vĩnh viễn) là phó từ, đứng trước động từ: "我们 永远 是 朋友", "我 永远 不 会 忘记". Không đặt sau động từ. Hay gặp trong lời hứa, lời chúc. Ngược nghĩa với "暂时" (tạm thời).
永远 viết sang phồn thể là 永遠 yǒng yuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.