这项发明具有深远的意义。
Zhè xiàng fāmíng jùyǒu shēnyuǎn de yìyì.
Phát minh này có ý nghĩa sâu xa.
This invention has far-reaching significance.
"深远" (sâu xa, lâu dài) là tính từ, dùng cho ảnh hưởng, ý nghĩa: "影响 深远", "具有 深远 的 意义". Khác "深厚" (sâu đậm) dùng cho tình cảm.
深远 viết sang phồn thể là 深遠 shēn yuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.