Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 久远

久远

jiǔ yuǎn
Âm Hán-Việt: cửu viễn
HSK 3.0 cấp 5
lâu đời, xa xưa
ancient; long ago

Ví dụ câu

这座古城的历史非常久远。

Zhè zuò gǔchéng de lìshǐ fēicháng jiǔyuǎn.

Lịch sử của toà thành cổ này rất lâu đời.

This ancient city has a very long history.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

久远 viết sang phồn thể là 久遠 jiǔ yuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →