Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长久

长久

cháng jiǔ
Âm Hán-Việt: trường cửu
HSK 3.0 cấp 5
lâu dài, mãi mãi
permanently, long, for a long time

Ví dụ câu

建立长久的友谊需要双方努力。

Jiànlì chángjiǔ de yǒuyì xūyào shuāngfāng nǔlì.

Xây dựng tình bạn lâu dài cần sự nỗ lực của cả hai phía.

Building a lasting friendship requires effort from both sides.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长久 viết sang phồn thể là 長久 cháng jiǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →