他喜欢远程工作。
Tā xǐhuān yuǎnchéng gōngzuò.
Anh ấy thích làm việc từ xa.
He likes remote work.
"远程" (từ xa) là tính từ, thường đứng trước danh từ như "工作" để tạo thành cụm danh từ "远程工作". Thường dùng để chỉ hình thức làm việc hoặc học tập không trực tiếp.
远程 viết sang phồn thể là 遠程 yuǎn chéng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.