Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旅程

旅程

lǚ chéng
Âm Hán-Việt: lữ trình
HSK 3.0 cấp 6
hành trình
journey

Ví dụ câu

这次旅程很愉快。

Zhè cì lǚchéng hěn yúkuài.

Hành trình lần này rất vui vẻ.

This journey is very pleasant.

Cách dùng từ này

“旅程” (hành trình) là danh từ, chỉ cả chặng đường đi từ lúc khởi hành đến nơi. Hay gặp: “这 次 旅程 很 愉快”, “开始 新 的 旅程”. Nghĩa bóng cũng dùng cho cuộc đời: “人生 的 旅程”. Khác “旅途” là quãng đường trên đường đi, hay dùng trong lời chúc.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →