这次旅程很愉快。
Zhè cì lǚchéng hěn yúkuài.
Hành trình lần này rất vui vẻ.
This journey is very pleasant.
“旅程” (hành trình) là danh từ, chỉ cả chặng đường đi từ lúc khởi hành đến nơi. Hay gặp: “这 次 旅程 很 愉快”, “开始 新 的 旅程”. Nghĩa bóng cũng dùng cho cuộc đời: “人生 的 旅程”. Khác “旅途” là quãng đường trên đường đi, hay dùng trong lời chúc.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.