他站在远远的地方看我。
Tā zhàn zài yuǎnyuǎn de dìfang kàn wǒ.
Anh ấy đứng từ xa nhìn tôi.
He stood far away looking at me.
“远远” là dạng lặp của “远”, có hai cách dùng. Một là tả khoảng cách xa, như chỗ xa xa là yuǎnyuǎn de dìfang, đứng xa xa nhìn. Hai là đứng trước động từ, tính từ để nhấn mạnh chênh lệch rất lớn: yuǎnyuǎn chāoguò (vượt xa), yuǎnyuǎn bú gòu (còn thiếu nhiều).
远远 viết sang phồn thể là 遠遠 yuǎn yuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.