我还有一些问题。
Wǒ hái yǒu yìxiē wèntí.
Tôi còn có một số câu hỏi.
I still have some questions.
Cụm “có một ít, có vài”, theo khuôn 有一些 + danh từ: “có vài câu hỏi”, “có ít tiền”. Đứng đầu câu với nghĩa “có những (người, vật)… thì…” thì giống 有些. Khi muốn nói mức độ nhẹ trước tính từ (“hơi mệt”), người ta hay dùng 有点儿 hoặc 有些 hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.