Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 领悟

领悟

lǐng wù
Âm Hán-Việt: lãnh ngộ
HSK 3.0 cấp 7
lĩnh hội/giác ngộ
to understand

Ví dụ câu

他终于领悟了生命的真谛。

Tā zhōngyú lǐngwùle shēngmìng de zhēndì.

Anh ấy cuối cùng đã lĩnh ngộ được ý nghĩa chân thực của cuộc sống.

He finally comprehended the true meaning of life.

Cách dùng từ này

“领悟” là động từ, nghĩa là ngộ ra, hiểu sâu sau khi suy ngẫm hoặc trải nghiệm. Tân ngữ thường trừu tượng: đạo lý, ý nghĩa, chân lý cuộc sống. Hay đi với “终于”, “了”: “终于 领悟 了 …”. So với “领会” (hiểu ý người khác nói), “领悟” là tự mình ngộ ra, mức độ sâu hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

领悟 viết sang phồn thể là 領悟 lǐng wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →