他终于领悟了生命的真谛。
Tā zhōngyú lǐngwùle shēngmìng de zhēndì.
Anh ấy cuối cùng đã lĩnh ngộ được ý nghĩa chân thực của cuộc sống.
He finally comprehended the true meaning of life.
“领悟” là động từ, nghĩa là ngộ ra, hiểu sâu sau khi suy ngẫm hoặc trải nghiệm. Tân ngữ thường trừu tượng: đạo lý, ý nghĩa, chân lý cuộc sống. Hay đi với “终于”, “了”: “终于 领悟 了 …”. So với “领会” (hiểu ý người khác nói), “领悟” là tự mình ngộ ra, mức độ sâu hơn.
领悟 viết sang phồn thể là 領悟 lǐng wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.