Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 占领

占领

zhàn lǐng
Âm Hán-Việt: chiếm lãnh
HSK 3.0 cấp 7
chiếm lĩnh, chiếm đóng
to capture

Ví dụ câu

军队占领了那座山。

Jūnduì zhànlǐng le nà zuò shān.

Quân đội đã chiếm lĩnh ngọn núi đó.

The army occupied that mountain.

Cách dùng từ này

“占领” (chiếm lĩnh, chiếm đóng) là động từ, mang tân ngữ là vùng đất, vị trí: “军队 占领 了 那 座 山” (quân đội chiếm ngọn núi đó). Nghĩa bóng hay gặp trong kinh doanh: chiếm lĩnh thị trường. Khác “占据” (chiếm giữ) nhấn vào việc giữ chỗ, còn “占领” nhấn vào việc giành lấy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

占领 viết sang phồn thể là 佔領 zhàn lǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →