Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 蓝领

蓝领

lán lǐng
Âm Hán-Việt: lam lãnh
HSK 3.0 cấp 6
cổ xanh, công nhân lao động
blue collar, common laborer

Ví dụ câu

蓝领工人很辛苦。

Lánlǐng gōngrén hěn xīnkǔ.

Công nhân cổ xanh rất vất vả.

Blue-collar workers work very hard.

Cách dùng từ này

“蓝领” (cổ xanh) là danh từ chỉ công nhân, người lao động chân tay, do màu áo bảo hộ lao động. Hay đứng trước danh từ: “蓝领 工人”. Cặp đối lập là “白领” (cổ trắng, nhân viên văn phòng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

蓝领 viết sang phồn thể là 藍領 lán lǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →