Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 领队

领队

lǐng duì
Âm Hán-Việt: lãnh đội
HSK 3.0 cấp 8
dẫn đầu đoàn/trưởng đoàn
to lead a group

Ví dụ câu

他是我们的领队。

Tā shì wǒmen de lǐngduì.

Anh ấy là trưởng đoàn của chúng tôi.

He is our team leader.

Cách dùng từ này

“领队” (trưởng đoàn, người dẫn đoàn) chủ yếu là danh từ: “他 是 我们的 领队”. Cũng làm động từ “dẫn đoàn”: “由 王 老师 领队”. Hay gặp trong du lịch, thi đấu, leo núi. Khác “导游” (hướng dẫn viên, người thuyết minh) và “领袖” (lãnh tụ của tổ chức lớn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

领队 viết sang phồn thể là 領隊 lǐng duì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →