Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 记忆犹新

记忆犹新

jì yì yóu xīn
Âm Hán-Việt: kí ức do tân
HSK 3.0 cấp 9
vẫn còn nhớ như in
to remain fresh in one's memory (idiom)

Ví dụ câu

我对那件事记忆犹新。

Wǒ duì nà jiàn shì jìyì yóuxīn.

Tôi vẫn còn nhớ như in về việc đó.

I still remember that event vividly.

Cách dùng từ này

“记忆犹新” (vẫn nhớ như in) là thành ngữ làm vị ngữ, chỉ chuyện đã qua lâu mà vẫn nhớ rõ như mới xảy ra. Mẫu hay gặp: “对...记忆犹新”: “我 对 那件事 记忆犹新”. Chữ “犹” là vẫn còn, “新” là mới. Thường dùng cho kỷ niệm, sự kiện đáng nhớ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

记忆犹新 viết sang phồn thể là 記憶猶新 jì yì yóu xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →