Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 代号

代号

dài hào
Âm Hán-Việt: đại hiệu
HSK 3.0 cấp 8
mật danh/bí danh
code name

Ví dụ câu

这次行动的代号是“月亮”。

Zhè cì xíngdòng de dàihào shì “yuèliang”.

Mật danh của chiến dịch này là 'Mặt Trăng'.

The code name for this operation is 'Moon'.

Cách dùng từ này

“代号” (mật danh, tên mã) là danh từ, chỉ tên gọi thay thế dùng cho một kế hoạch, hành động, sản phẩm hay người, để giữ bí mật hoặc cho gọn. Mẫu hay gặp: “代号是…”, “代号 为…”. Lượng từ thường là “个”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

代号 viết sang phồn thể là 代號 dài hào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →