孩子的想象力非常丰富。
Háizi de xiǎngxiànglì fēicháng fēngfù.
Trí tưởng tượng của trẻ rất phong phú.
Children have very rich imaginations.
"想象" (xiǎngxiàng, tưởng tượng) là động từ, cũng dùng như danh từ. Hay gặp: "想象力" (trí tưởng tượng), "无法 想象" (không thể tưởng tượng), "想象 一下" (thử hình dung xem). Khác "幻想" (ảo tưởng, mơ mộng xa rời thực tế).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.