Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 想象

想象

xiǎng xiàng
Âm Hán-Việt: tưởng tượng
HSK 3.0 cấp 5
tưởng tượng
to imagine

Ví dụ câu

孩子的想象力非常丰富。

Háizi de xiǎngxiànglì fēicháng fēngfù.

Trí tưởng tượng của trẻ rất phong phú.

Children have very rich imaginations.

Cách dùng từ này

"想象" (xiǎngxiàng, tưởng tượng) là động từ, cũng dùng như danh từ. Hay gặp: "想象力" (trí tưởng tượng), "无法 想象" (không thể tưởng tượng), "想象 一下" (thử hình dung xem). Khác "幻想" (ảo tưởng, mơ mộng xa rời thực tế).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →