Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 现象

现象

xiàn xiàng
Âm Hán-Việt: hiện tượng
HSK 3.0 cấp 5
hiện tượng
phenomenon

Ví dụ câu

自然界有很多奇特的现象。

Zìrán jiè yǒu hěn duō qítè de xiànxiàng.

Trong tự nhiên có nhiều hiện tượng kỳ lạ.

There are many strange phenomena in nature.

Cách dùng từ này

"现象" (hiện tượng) là danh từ. Hay có định ngữ phía trước: "自然 现象" (hiện tượng tự nhiên), "社会 现象", "这种 现象" (hiện tượng này). Đi với các động từ "出现" (xuất hiện), "发现", "解释". Thường đối lập với "本质" (bản chất) trong văn nghị luận.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

现象 viết sang phồn thể là 現象 xiàn xiàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →