我喜欢现代艺术。
Wǒ xǐhuān xiàndài yìshù.
Tôi thích nghệ thuật hiện đại.
I like modern art.
"现代" (hiện đại, thời nay) là danh từ chỉ thời kỳ, rất hay đứng trước danh từ làm định ngữ: "现代 社会" (xã hội hiện đại), "现代 艺术", "现代 生活". Đối lập với "古代" (cổ đại). Khác với "现代化" là quá trình hiện đại hóa, còn "现代" chỉ thời đại.
现代 viết sang phồn thể là 現代 xiàn dài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.