Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 代替

代替

dài tì
Âm Hán-Việt: đại thế
HSK 3.0 cấp 5
thay thế
to replace

Ví dụ câu

我代替他去。

Wǒ dàitì tā qù.

Tôi đi thay anh ấy.

I will go instead of him.

Cách dùng từ này

"代替" (thay, thay thế) là động từ, tân ngữ là người hoặc vật bị thay: "我 代替 他 去" (tôi đi thay anh ấy), mẫu "用 A 代替 B" (dùng A thay cho B). Khẩu ngữ hay dùng "替". Khác "代表" (đại diện).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →