他那么努力,成绩好可想而知。
Tā nàme nǔlì, chéngjì hǎo kěxiǎng'érzhī.
Anh ấy chăm chỉ như vậy, thành tích tốt là dễ thấy.
He works so hard, it's obvious his grades are good.
“可想而知” là thành ngữ, nghĩa là có thể đoán ra được, ai cũng hình dung được. Hay đứng cuối câu làm vị ngữ cho kết quả, sau vế nêu nguyên nhân, như “他 那么 努力” rồi tới “成绩 好 可想而知”. Cũng có thể đứng đầu câu làm thành phần chen, sau đó là dấu phẩy.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.