他对现在的生活很知足。
Tā duì xiànzài de shēnghuó hěn zhīzú.
Anh ấy rất bằng lòng với cuộc sống hiện tại.
He is content with his current life.
“知足” (biết đủ, bằng lòng với cái mình có) là tính từ, hay đi khung “对 ... 很 知足”: “他 对 现在 的 生活 很 知足”. Gặp nhiều trong câu “知足常乐” (biết đủ thì luôn vui). Trái nghĩa là “不 知足” hoặc “贪心” (tham lam).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.