Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 想方设法

想方设法

xiǎng fāng shè fǎ
Âm Hán-Việt: tưởng phương thiết pháp
HSK 3.0 cấp 7
nghĩ mọi cách
to think up every possible method (idiom)

Ví dụ câu

他想方设法解决问题。

Tā xiǎngfāngshèfǎ jiějué wèntí.

Anh ấy nghĩ mọi cách để giải quyết vấn đề.

He tried every possible way to solve the problem.

Cách dùng từ này

"想方设法" (nghĩ đủ mọi cách) là thành ngữ, đứng trước cụm động từ chỉ mục đích: "他 想方设法 解决问题". Ý là đã cố tìm hết cách để làm được việc. Nghĩa mạnh hơn cách nói thường xiǎng bànfǎ (tìm cách).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

想方设法 viết sang phồn thể là 想方設法 xiǎng fāng shè fǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →