Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 梦想

梦想

mèng xiǎng
Âm Hán-Việt: mộng tưởng
HSK 3.0 cấp 4
mơ ước/ước mơ
dream; to dream of

Ví dụ câu

你的梦想是什么?

Nǐ de mèngxiǎng shì shénme?

Ước mơ của bạn là gì?

What is your dream?

Cách dùng từ này

"梦想" (ước mơ) thường dùng như danh từ: "你 的 梦想 是 什么?", "实现 梦想" (thực hiện ước mơ). Cũng làm động từ "mơ ước": "他 从小 梦想 当 医生". Khác "做梦" (nằm mơ khi ngủ): "梦想" là điều mong muốn đạt được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

梦想 viết sang phồn thể là 夢想 mèng xiǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →