Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上边

上边

shàng bian
Âm Hán-Việt: thượng biên
HSK 3.0 cấp 1
phía trên
the top

Ví dụ câu

书在上边。

Shū zài shàngbian.

Sách ở phía trên.

The book is on top.

Cách dùng từ này

“上边” là danh từ phương vị, nghĩa là phía trên, bên trên. Đứng sau danh từ để chỉ chỗ trên vật đó, hoặc đứng sau “在”: “书在上边”. Nghĩa giống “上面”. Khi đi sau danh từ, khẩu ngữ hay rút gọn chỉ còn “上”, ví dụ trên bàn là “桌子上”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上边 viết sang phồn thể là 上邊 shàng bian.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →