Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 惨

惨

cǎn
Âm Hán-Việt: thảm
HSK 3.0 cấp 7
thảm thiết, bi thảm
tragic, gloomy, savage, sorrowful, cruel, pitiful, miserable, dark

Phồn thể

Chữ giản thể 惨 viết sang phồn thể là 慘.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ: thảm, đau thương; tệ hại nặng nề, như 事故很惨 là tai nạn rất thảm. Khẩu ngữ: tệ hết mức, như thua thảm, thi trượt thảm; gặp chuyện xấu hay kêu 'thảm rồi' bằng chữ này. Từ ghép: 悲惨 (bi thảm) số phận, cảnh ngộ; 惨重 (tổn thất nặng) đi với thiệt hại, thua lỗ; 惨痛 (đau thương) bài học; 惨白 (tái nhợt) sắc mặt.

Ví dụ câu

这次事故很惨。

Zhè cì shìgù hěn cǎn.

Tai nạn lần này rất thảm.

This accident was tragic.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「惨」