我喜欢吃乳制品。
Wǒ xǐhuān chī rǔzhìpǐn.
Tôi thích ăn các sản phẩm từ sữa.
I like to eat dairy products.
乳制品 viết sang phồn thể là 乳製品 rǔ zhì pǐn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.