Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 佳肴

佳肴

jiā yáo
Âm Hán-Việt: giai hào
HSK 3.0 cấp 7
món ăn ngon
fine food

Ví dụ câu

妈妈做了很多佳肴。

Māma zuò le hěn duō jiāyáo.

Mẹ đã làm nhiều món ngon.

Mom made many delicious dishes.

Cách dùng từ này

“佳肴” (món ăn ngon) là danh từ mang sắc thái văn viết, hay dùng trong cụm “美味 佳肴” (món ngon) hoặc khi khen bữa tiệc. Lời nói hằng ngày ít dùng; muốn khen món ăn thì nói “好吃 的 菜”. Chữ “佳” nghĩa là tốt đẹp, cũng có trong “佳节” (ngày lễ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →