Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发火

发火

fā huǒ
Âm Hán-Việt: phát hoả
HSK 3.0 cấp 7
nổi giận, bốc lửa
to catch fire

Ví dụ câu

别对小孩子发火。

Bié duì xiǎoháizi fāhuǒ.

Đừng nổi giận với trẻ con.

Don't get angry at children.

Cách dùng từ này

“发火” (nổi nóng) là động từ ly hợp trong khẩu ngữ, không mang tân ngữ trực tiếp; muốn nói nổi nóng với ai thì dùng “对…发火”: “别 对 小 孩子 发火” (đừng nổi nóng với trẻ con). Có thể tách: “发 了 一 顿 火”. Gần nghĩa “生气”, nhưng “发火” là đã bộc lộ ra ngoài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发火 viết sang phồn thể là 發火 fā huǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →