Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 数目

数目

shù mù
Âm Hán-Việt: số mục
HSK 3.0 cấp 6
con số/số lượng
amount

Ví dụ câu

这笔钱的数目不小。

Zhè bǐ qián de shùmù bù xiǎo.

Khoản tiền này không phải con số nhỏ.

This is no small sum of money.

Cách dùng từ này

“数目” (con số, số lượng) là danh từ, chỉ con số cụ thể của một thứ đếm được, rất hay dùng cho tiền: “这 可 不是 小 数目” (đây không phải con số nhỏ). Khác “数量” (số lượng nói chung, đi với “多少”). Đếm số người thì dùng “人数”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

数目 viết sang phồn thể là 數目 shù mù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →