我们需要分析这些数据。
Wǒmen xūyào fēnxī zhèxiē shùjù.
Chúng tôi cần phân tích những dữ liệu này.
We need to analyze this data.
Danh từ, dữ liệu, số liệu (thống kê, máy tính, nghiên cứu). Hay gặp: 分析 + 数据, 收集 + 数据, 数据 + 显示 (số liệu cho thấy), 大数据. Khác 数字 (chữ số, con số riêng lẻ) — 数据 là tập hợp số liệu, thông tin.
数据 viết sang phồn thể là 數據 shù jù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.