Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 依据

依据

yī jù
Âm Hán-Việt: y cứ
HSK 3.0 cấp 5
căn cứ, cơ sở; căn cứ theo
basis, grounds; according to

Ví dụ câu

判断要有充分的依据。

Pànduàn yào yǒu chōngfèn de yījù.

Phán đoán phải có cơ sở đầy đủ.

Judgments must have sufficient basis.

Cách dùng từ này

Vừa là danh từ "căn cứ, cơ sở", vừa là giới từ "căn cứ theo". Danh từ: 有 + 依据, 没有 + 依据 (không có căn cứ). Giới từ: 依据 + 法律 / 规定 / kết quả. Gần nghĩa với 根据 nhưng 依据 trang trọng, hay dùng trong văn bản; nói chuyện hằng ngày thì dùng 根据.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

依据 viết sang phồn thể là 依據 yī jù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →