Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 依然

依然

yī rán
Âm Hán-Việt: y nhiên
HSK 3.0 cấp 5
vẫn còn, vẫn như cũ
still

Ví dụ câu

他依然住在北京。

Tā yī rán zhù zài Běi jīng.

Anh ấy vẫn sống ở Bắc Kinh.

He still lives in Beijing.

Cách dùng từ này

"依然" (vẫn, vẫn như cũ) là phó từ văn viết, đứng trước động từ hoặc tính từ: "他 依然 住 在 北京", "依然 很 年轻". Đồng nghĩa với "仍然"; khẩu ngữ dùng "还是".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →