法庭需要充分的证据。
Fǎtíng xūyào chōngfèn de zhèngjù.
Tòa án cần bằng chứng đầy đủ.
The court requires sufficient evidence.
“证据” (bằng chứng, chứng cứ) là danh từ, hay đi với “提供 证据”, “找到 证据”, “缺乏 证据”, “有 证据 证明 …”. Khác “证件” (giấy tờ tuỳ thân như thẻ căn cước).
证据 viết sang phồn thể là 證據 zhèng jù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.