Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 证明

证明

zhèng míng
Âm Hán-Việt: chứng minh
HSK 3.0 cấp 4
chứng minh
proof

Ví dụ câu

他用行动证明了自己的能力。

Tā yòng xíngdòng zhèngmíng le zìjǐ de nénglì.

Anh ấy chứng minh năng lực của mình bằng hành động.

He proved his ability through his actions.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

证明 viết sang phồn thể là 證明 zhèng míng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →