Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 数字

数字

shù zì
Âm Hán-Việt: số tự
HSK 3.0 cấp 4
số, chữ số
number, digit

Ví dụ câu

我们生活在数字时代。

Wǒmen shēnghuó zài shùzì shídài.

Chúng ta sống trong thời đại kỹ thuật số.

We live in a digital age.

Cách dùng từ này

"数字" (con số, chữ số) là danh từ: "这个数字", "记住 数字". Đứng trước danh từ khác còn mang nghĩa "kỹ thuật số": "数字时代" (thời đại số). Khác "数量" (số lượng, nhiều hay ít): "数字" là bản thân con số, "数量" là lượng bao nhiêu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

数字 viết sang phồn thể là 數字 shù zì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →