Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指数

指数

zhǐ shù
Âm Hán-Việt: chỉ số
HSK 3.0 cấp 7
chỉ số, số mũ
exponential, index, index number, index (number), indicant, exponential function, exponent, power, i

Ví dụ câu

物价指数上涨了。

Wùjià zhǐshù shàngzhǎng le.

Chỉ số giá cả tăng lên.

The price index has risen.

Cách dùng từ này

"指数" (chỉ số; số mũ) là danh từ, hay đứng sau danh từ chỉ thứ được đo: "物价指数" (chỉ số giá), "幸福 指数". Đi với động từ "上涨", "下降". Trong toán học là số mũ. Khác "指标" là chỉ tiêu, mức cần đạt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

指数 viết sang phồn thể là 指數 zhǐ shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →