Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指标

指标

zhǐ biāo
Âm Hán-Việt: chỉ tiêu
HSK 3.0 cấp 7
chỉ tiêu/mục tiêu
target

Ví dụ câu

我们达到了今年的销售指标。

Wǒmen dádào le jīnnián de xiāoshòu zhǐbiāo.

Chúng tôi đã đạt được chỉ tiêu bán hàng năm nay.

We have achieved this year's sales target.

Cách dùng từ này

"指标" (chỉ tiêu) là danh từ, chỉ mức cần đạt hoặc con số dùng để đánh giá: "销售指标", "健康 指标". Hay đi với "完成", "达到": "达到了 今年的 销售指标". Khác "指数" là con số phản ánh mức biến động.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

指标 viết sang phồn thể là 指標 zhǐ biāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →