Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 标签

标签

biāo qiān
Âm Hán-Việt: tiêu thiêm
HSK 3.0 cấp 7
nhãn; thẻ
label

Ví dụ câu

衣服上有价格标签。

Yīfu shàng yǒu jiàgé biāoqiān.

Trên quần áo có nhãn giá.

There is a price tag on the clothes.

Cách dùng từ này

"标签" (nhãn, thẻ) là danh từ, chỉ mảnh giấy dán ghi giá, thông tin sản phẩm: "价格 标签", "贴 标签". Nghĩa bóng là cái nhãn người khác gắn cho mình: "给 人 贴 标签" (dán nhãn, quy chụp người khác). Trên mạng còn chỉ hashtag, thẻ phân loại bài viết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

标签 viết sang phồn thể là 標籤 biāo qiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →