总统签署了这项法律。
Zǒngtǒng qiānshǔ le zhè xiàng fǎlǜ.
Tổng thống đã ký đạo luật này.
The president signed this law.
“签署” là động từ trang trọng: ký tên chính thức lên văn kiện, thường là văn bản ngoại giao, hành chính, thương mại. Hay gặp: “签署 协议” (ký thỏa thuận), “签署 文件”, “签署 了 命令”. Gần “签订”: “签订” nhấn mạnh hai bên thỏa thuận rồi ký kết (hợp đồng, hiệp ước), còn “签署” nhấn mạnh hành vi ký tên, có thể chỉ một bên ký.
签署 viết sang phồn thể là 簽署 qiān shǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.