Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 法规

法规

fǎ guī
Âm Hán-Việt: pháp qui
HSK 3.0 cấp 6
pháp quy, quy định pháp luật
rule of law, proscription, ordinance, codification, laws and regulations, law, legislation, interdic

Ví dụ câu

我们要遵守交通法规。

Wǒmen yào zūnshǒu jiāotōng fǎguī.

Chúng ta phải tuân thủ quy định giao thông.

We must obey traffic regulations.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là pháp quy, các văn bản quy định có hiệu lực pháp luật. Hay gặp: "遵守 法规" (tuân thủ), "交通 法规" (luật giao thông), "法律 法规". Khác "法律": "法律" là đạo luật, "法规" rộng hơn, gồm cả các quy định chi tiết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

法规 viết sang phồn thể là 法規 fǎ guī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →