法官宣布判决。
Fǎguān xuānbù pànjué.
Thẩm phán tuyên bố phán quyết.
The judge announced the verdict.
“法官” (thẩm phán) là danh từ chỉ người xét xử ở toà án. Lượng từ “位” hoặc “名”. Hay làm chủ ngữ của “宣布”, “判”: “法官 宣布 结果”. Khác “律师” (luật sư, người bào chữa) và “警察” (cảnh sát).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.