Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 法官

法官

fǎ guān
Âm Hán-Việt: pháp quan
HSK 3.0 cấp 6
thẩm phán, quan tòa
sentencer, Bench, judiciary, judgeship, bench, tippet, wig, justice, judicature, magistrate, court

Ví dụ câu

法官宣布判决。

Fǎguān xuānbù pànjué.

Thẩm phán tuyên bố phán quyết.

The judge announced the verdict.

Cách dùng từ này

“法官” (thẩm phán) là danh từ chỉ người xét xử ở toà án. Lượng từ “位” hoặc “名”. Hay làm chủ ngữ của “宣布”, “判”: “法官 宣布 结果”. Khác “律师” (luật sư, người bào chữa) và “警察” (cảnh sát).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →