Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 规矩

规矩

guī ju
Âm Hán-Việt: qui củ
HSK 3.0 cấp 6
quy tắc, khuôn phép
lit. compass and set square

Ví dụ câu

在学校要守规矩。

Zài xué xiào yào shǒu guī ju.

Ở trường phải giữ khuôn phép.

At school, you must follow the rules.

Cách dùng từ này

“规矩” (quy tắc, khuôn phép) là danh từ chỉ phép tắc, lề lối đã thành nếp: “守 规矩”, “有 规矩”, “老 规矩” (lệ cũ). Còn làm tính từ, nghĩa là ngoan, đứng đắn, nề nếp: “这个 孩子 很 规矩”. So với “规则” (quy tắc): “规则” là quy định viết rõ thành văn như luật chơi, luật giao thông; “规矩” thiên về lề lối, nếp ứng xử.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

规矩 viết sang phồn thể là 規矩 guī ju.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →