Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 账号

账号

zhàng hào
Âm Hán-Việt: trướng hiệu
HSK 3.0 cấp 5
tài khoản
account

Ví dụ câu

请告诉我你的账号。

Qǐng gàosu wǒ nǐ de zhànghào.

Hãy cho tôi biết tài khoản của bạn.

Please tell me your account number.

Cách dùng từ này

“账号” (tài khoản) là danh từ, chỉ tên đăng nhập hoặc số tài khoản dùng để nhận diện một người trên hệ thống, đi với “密码” (mật khẩu): “账号 和 密码”. Hay gặp sau “注册” (đăng ký), “登录” (đăng nhập), “告诉”. Gần nghĩa “账户”: “账户” thiên về tài khoản chứa tiền (ngân hàng, ví), còn “账号” thiên về cái mã để đăng nhập.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

账号 viết sang phồn thể là 賬號 zhàng hào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →